Honda City 2020, Honda City

Honda Ô tô Cộng Hòa là đại lý Honda Ôtô 5S đầu tiên tại TPHCM. Chuyên cung cấp các sản phẩm ô tô mang nhãn hiệu Honda và các dịch vụ hậu mãi với chất lượng tốt nhất cho Khách hàng. Chúng tôi luôn cố gắng tạo dựng niềm tin và sự yêu mến với quý khách hà

logo

Honda City 2020 vừa chính thức ra mắt tại Thái Lan với 4 phiên bản S, V, SV và RS với giá bán từ 579,500 - 739,000 baht (445-567 triệu đồng). Ở thế hệ mới này, Honda City thay đổi mạnh ở kích thước, ngoại hình và được lắp máy 1.0L tăng áp, cho công suất 122 mã lực và mô men xoắn cực đại 173 Nm.

 

 
2069812



Trước hết, về kích thước Honda City 2020 dài hơn, rộng hơn và thấp hơn so với bản cũ. Cụ thể, kích thước Dài x Rộng x Cao của City 2020 lần lượt là 4.553 x 1.748 x 1.467 mm. Trong khi đó, ở bản City hiện tại chỉ có 4.440 x 1.695 x 1.477 mm. Kích thước rộng rãi hơn cho phép không gian nội thất xe thoải mái hơn. Đồng thời, các kỹ sư dễ dàng sắp xếp các tính năng, chi tiết hợp lý hơn.

Kích thước Honda City 2020 all-new Honda City cũ
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467 4.440 x 1.695 x 1.477
Chiều dài trục cơ sở (mm) 2.589 2.600
Khoảng sáng gầm (mm) 135 150


Được biết, khung gầm mới của City 2020 được Honda ứng dụng công nghệ mới giúp giảm thiểu tiếng ồn cũng như rung động của xe khi vận hành. Do đó, dù xe hạ chiều cao, nhưng hãng vẫn đảm bảo sẽ không ồn như trước.

2069737



Điểm nổi bật ở City thế hệ thứ 5 này chính là hệ động cơ mới. Đó là động cơ 1.0L DOHC 3 xy-lanh VTEC TURBO, công suất 122 mã lực tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 173 Nm tại 2.000-4.500 vòng/phút. Động cơ 1.0L tăng áp mới mạnh hơn động cơ 1.5L N/A cũ 4 mã lực, và nó sẽ tiết kiệm nhiên liệu hơn. Mức tiêu hao nhiên liệu khi đi đường trường khoảng 4,2 lít/100 km.

Theo hãng xe Nhật, động cơ 1.0L tăng áp mới này có mô men xoắn cao hơn động cơ 1.5L trang bị trên City cũ, đồng thời ngang bằng với động cơ 1.8L, vốn đang được trang bị trên Honda Civic.

Đương nhiên, City vẫn đi cùng hộp số CVT.7 cấp. Honda cho biết City mới sẽ giúp giảm tiêu hao nhiên liệu đến 33%. Mức tiêu hao nhiên liệu được hãng công bố là 4,2 L/100 km trên đường hỗn hợp. Xe cũng đạt chuẩn khí thải EURO 5.

2069742



Như những đàn anh Civic và Accord hiện nay, phong cách chính của Honda City vẫn là thể thao. Người dùng sẽ dễ dàng bị ấn tượng bởi thiết kế hiện đại và nam tính của City 2020. Đầu xe trông giống Honda Accord với cụm đèn LED lớn được nối liền bởi mặt ca-lăng kim loại. Hốc đèn sương mù cũng được tạo hình lại thể thao hơn.

Cụm đèn hậu mới tạo khả năng nhận diện tốt trên đường với dải LED gấp khúc. Cụm đèn này dễ làm người dùng liên tưởng đến thiết kế đuôi xe trên các mẫu xe BMW gần đây. City cũng sở hữu bộ mâm mới đẹp hơn.

Yếu tố thể thao càng thấy rõ hơn trên phiên bản RS. Ở bản City RS 2020, lưới tản nhiệt xe màu đen, làm nổi bật cụm đèn pha và logo Honda bạc, logo RS đỏ. Trong khi đó, các hốc gió cũng được tạo hình kiểu vây cá thể thao. Bộ mâm 5 chấu kép hiện đại và nam tính. Chụp gương chiếu hậu RS cũng được sơn đen.

Giống như ngoại thất, nội thất City cũng được tinh giản cho hiện đại và cá tính hơn. Cabin xe khá thể thao với vô-lăng 3 chấu, bảng đồng hồ điện tử, các cửa gió điều hòa to bản. Các chi tiết được viền bạc sáng bóng.

Trên phiên bản RS, xe được trang bị màn hình cảm ứng 8 inch, lớn hơn và sắc nét hơn loại màn hình 6,8 inch ở đời xe cũ. Cụm đồng hồ viền đỏ thể thao.

2069739



Honda City 2020 thế hệ mới được trang bị 6 túi khí, phanh ABS/EBD, hệ thống ổn định thân xe VSA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA và camera lùi. Tuy nhiên, công nghệ an toàn Honda Sensing không được áp dụng trên Honda City thế hệ mới.

Tại thị trường Thái, xe phân phối 4 phiên bản S, V, SV và RS với giá bán từ 579,500 - 739,000 baht (445-567 triệu đồng). Xe có 6 màu khác nhau để lựa chọn.

Phiên bản Honda City 2020 Giá tiền
S CVT 579,500 (445 triệu đồng)
V CVT 609,000 (467 triệu đồng)
SV CVT 665,000 (510 triệu đồng)
RS CVT 739,000 (567 triệu đồng)


Bảng màu của Honda City 2020 hoàn toàn mới:

  • 2067992 Đỏ - Ignite Red Metallic (chỉ ở bản RS)
  • 2067995 Trắng - Platinum White Pearl (chỉ ở bản RS / SV)
  • 2068012 Đen - Crystal Black Pearl
  • 2067991 Bạc - Lunar Silver Metallic
  • 2067990 Xám - Modern Steel Metallic Gray
  • 2067994 Trắng - Taffeta White
2069735
2069736
2069738
2069740
2069741
2069742
2069743
2069744
2069745
2069746
2069747
2069748
2069749
2069750
2069751
2069752
2069753
2069754
2069755
2069756
2069757
2069758
2069759
2069760


206973520697362069737206973820697392069740206974120697422069743206974420697452069746206974720697482069749206975020697512069752206975320697542069755206975620697572069758206975920697602069812

0904108540